menu_book
Headword Results "tội ác" (1)
tội ác
English
Ncrime, evil deed
Những hành vi này là tội ác nghiêm trọng.
These acts are serious crimes.
swap_horiz
Related Words "tội ác" (1)
tội ác chiến tranh
English
PhraseWar crime
Chủ trương “Tấn công vào cơ sở hạ tầng dân sự là tội ác chiến tranh”.
Claims that attacks on civilian infrastructure are war crimes.
format_quote
Phrases "tội ác" (5)
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
Murder is one of the most serious crimes.
Bóc lột tình dục là tội ác nghiêm trọng.
Sexual exploitation is a serious crime.
Những hành vi này là tội ác nghiêm trọng.
These acts are serious crimes.
Tấn công cơ sở hạ tầng dân sự là tội ác chiến tranh.
Attacking civilian infrastructure is a war crime.
Chủ trương “Tấn công vào cơ sở hạ tầng dân sự là tội ác chiến tranh”.
Claims that attacks on civilian infrastructure are war crimes.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index